Mất tiếng Hàn là gì?
"mất" trong tiếng Hàn là 죽다 (động từ), 잃다 (động từ), 없어지다 (động từ).
죽다 Động từ
jukdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.
잃다 Động từ
iltaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất.
없어지다 Động từ
eopseojidaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất, biến mất, không còn.
숨지다 Động từ
sumjidaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.
사망하다 Động từ
samanghada死亡하다 · Hán Việt: TỬ VONGCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mất tiếng Hàn là gì?
"mất" trong tiếng Hàn là 죽다 (jukda) (động từ), 잃다 (ilta) (động từ), 없어지다 (eopseojida) (động từ).