Mang tiếng Hàn là gì?
"mang" trong tiếng Hàn là 신다 (động từ), 갖다 (động từ), 가져다주다 (động từ).
신다 Động từ
sindaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi, mang (giày, tất).
갖다 Động từ
gatdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có, mang, cầm (rút gọn của 가지다).
가져다주다 Động từ
gajeodajudaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
나르다 Động từ
nareudaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mang tiếng Hàn là gì?
"mang" trong tiếng Hàn là 신다 (sinda) (động từ), 갖다 (gatda) (động từ), 가져다주다 (gajeodajuda) (động từ).