Này tiếng Hàn là gì?
"này" trong tiếng Hàn là 이 (định từ), 야 (thán từ), 요 (định từ).
이 Định từ
iSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Này.
- 이 문장을 설명해 주세요. Làm ơn giải thích câu này cho tôi.
- 이 가방은 누구의 겁니까? Cái túi này là của ai thế?
야 Thán từ
yaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ê, này, ơi.
요 Định từ
yoCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Này.
이것 Đại từ
igeotSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đây, cái này.
- 이것은 누구의 가방입니까? Cái túi này là của ai thế?
- 이것은 누구 것입니까? Cái này của ai
이거 Đại từ
igeoSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái này (khẩu ngữ của 이것).
- 이거 확인해봐. Xem cái này đi.
- 이거 3개 주세요. Tôi muốn ba cái loại này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "này" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Này tiếng Hàn là gì?
"này" trong tiếng Hàn là 이 (i) (định từ), 야 (ya) (thán từ), 요 (yo) (định từ).