Nói tiếng Hàn là gì?
"nói" trong tiếng Hàn là 말하다 (động từ), 이야기하다 (động từ), 말씀하다 (động từ).
말하다 Động từ
malhadaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói.
- 계속 말하고 있어봐. Cứ nói chuyện tiếp đi.
- 톰은 졸립지 않다고 말했다. Tom nói là anh ấy không buồn ngủ.
이야기하다 Động từ
iyagihadaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói, nói chuyện, nói được, trò chuyện.
말씀하다 Động từ
malsseumhadaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói.
- 방금 말씀하신 것을 다시 한번 말씀해 주시겠어요? Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không?
덧붙이다 Động từ
deotbuchidaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói, thêm, nói thêm, thêm thắt.
말 Danh từ
malSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời nói, ngôn từ.
- 우리가 전에 한 말은 그냥 잊어버려. Hãy quên những điều chúng ta đã nói trước đây đi.
- 계속 말하고 있어봐. Cứ nói chuyện tiếp đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nói tiếng Hàn là gì?
"nói" trong tiếng Hàn là 말하다 (malhada) (động từ), 이야기하다 (iyagihada) (động từ), 말씀하다 (malsseumhada) (động từ).