Tên tiếng Hàn là gì?
"tên" trong tiếng Hàn là 이름 (danh từ), 성함 (danh từ), 명칭 (danh từ).
이름 Danh từ
ireumSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên.
- 이름이 무엇입니까? Bà tên là gì?
- 이름이 뭐예요? Bà tên là gì?
성함 Danh từ
seongham姓銜Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên.
- 성함이 어떻게 되세요? Bà tên là gì?
- 성함이 어떻게 되십니까? Bà tên là gì?
명칭 Danh từ
myeongching名稱 · Hán Việt: DANH XƯNGCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên.
화살 Danh từ
hwasalCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mũi tên, tên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tên tiếng Hàn là gì?
"tên" trong tiếng Hàn là 이름 (ireum) (danh từ), 성함 (seongham) (danh từ), 명칭 (myeongching) (danh từ).