Tập tiếng Hàn là gì?
"tập" trong tiếng Hàn là 배우다 (động từ), 권 (danh từ), 공책 (danh từ).
배우다 Động từ
bae'udaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học, tập, học tập.
권 Danh từ
gwon卷Sơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyển, tập.
공책 Danh từ
gongchaek空冊 · Hán Việt: KHÔNG SÁCHSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, vở, sổ tay.
노트 Danh từ
noteuSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, vở, sổ tay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tập tiếng Hàn là gì?
"tập" trong tiếng Hàn là 배우다 (bae'uda) (động từ), 권 (gwon) (danh từ), 공책 (gongchaek) (danh từ).