TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Đường tiếng Hàn là gì?

"đường" trong tiếng Hàn là 길 (danh từ), 거리 (danh từ), 설탕 (danh từ).

길 Danh từ

gilSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường, đường bộ.

Xem đầy đủ từ "길": romaja, Hán Việt, cách chia →

거리 Danh từ

georiSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường, đường phố, phố.

Xem đầy đủ từ "거리": romaja, Hán Việt, cách chia →

설탕 Danh từ

seoltang雪糖 · Hán Việt: TUYẾT ĐƯỜNGSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường, đường ăn.

Xem đầy đủ từ "설탕": romaja, Hán Việt, cách chia →

줄 Danh từ

julTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường.

Xem đầy đủ từ "줄": romaja, Hán Việt, cách chia →

도로 Danh từ

doro道路 · Hán Việt: ĐẠO LỘTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường, đường bộ.

Xem đầy đủ từ "도로": romaja, Hán Việt, cách chia →

라인 Danh từ

rainCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường.

Xem đầy đủ từ "라인": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đường tiếng Hàn là gì?

"đường" trong tiếng Hàn là 길 (gil) (danh từ), 거리 (geori) (danh từ), 설탕 (seoltang) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.