Đường tiếng Hàn là gì?
"đường" trong tiếng Hàn là 길 (danh từ), 거리 (danh từ), 설탕 (danh từ).
길 Danh từ
gilSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường bộ.
거리 Danh từ
georiSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường phố, phố.
설탕 Danh từ
seoltang雪糖 · Hán Việt: TUYẾT ĐƯỜNGSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường ăn.
줄 Danh từ
julTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường.
도로 Danh từ
doro道路 · Hán Việt: ĐẠO LỘTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường bộ.
라인 Danh từ
rainCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đường tiếng Hàn là gì?
"đường" trong tiếng Hàn là 길 (gil) (danh từ), 거리 (geori) (danh từ), 설탕 (seoltang) (danh từ).