TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Ở tiếng Hàn là gì?

"ở" trong tiếng Hàn là 계시다 (động từ), 살다 (động từ), 머무르다 (động từ).

계시다 Động từ

gyesidaSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở, có (kính ngữ của 있다).

  • 어머니 집에 계세요? Mẹ của mày có ở nhà không?
  • 어머님께서 댁에 계십니까? Mẹ của mày có ở nhà không?

Xem đầy đủ từ "계시다": romaja, Hán Việt, cách chia →

살다 Động từ

saldaSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở, sống.

  • 여기에 살고 있어. Tôi sống ở đây.
  • 여기에 살고 있습니다. Tôi sống ở đây.

Xem đầy đủ từ "살다": romaja, Hán Việt, cách chia →

머무르다 Động từ

meomureudaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở.

  • 집에서 머무르는 것은 지루하다. Ở nhà chán lắm.

Xem đầy đủ từ "머무르다": romaja, Hán Việt, cách chia →

묵다 Động từ

mukdaCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở.

Xem đầy đủ từ "묵다": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ở tiếng Hàn là gì?

"ở" trong tiếng Hàn là 계시다 (gyesida) (động từ), 살다 (salda) (động từ), 머무르다 (meomureuda) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.