Ở tiếng Hàn là gì?
"ở" trong tiếng Hàn là 계시다 (động từ), 살다 (động từ), 머무르다 (động từ).
계시다 Động từ
gyesidaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, có (kính ngữ của 있다).
- 어머니 집에 계세요? Mẹ của mày có ở nhà không?
- 어머님께서 댁에 계십니까? Mẹ của mày có ở nhà không?
살다 Động từ
saldaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, sống.
- 여기에 살고 있어. Tôi sống ở đây.
- 여기에 살고 있습니다. Tôi sống ở đây.
머무르다 Động từ
meomureudaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở.
- 집에서 머무르는 것은 지루하다. Ở nhà chán lắm.
묵다 Động từ
mukdaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ở tiếng Hàn là gì?
"ở" trong tiếng Hàn là 계시다 (gyesida) (động từ), 살다 (salda) (động từ), 머무르다 (meomureuda) (động từ).