Bóng tiếng Hàn là gì?
"bóng" trong tiếng Hàn là 공 (danh từ), 그림자 (danh từ), 그늘 (danh từ).
공 Danh từ
gongSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng, banh.
그림자 Danh từ
geurimjaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng, bóng tối.
그늘 Danh từ
geuneulTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng.
풍선 Danh từ
pungseon風船 · Hán Việt: PHONG THUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bóng tiếng Hàn là gì?
"bóng" trong tiếng Hàn là 공 (gong) (danh từ), 그림자 (geurimja) (danh từ), 그늘 (geuneul) (danh từ).