Ba tiếng Hàn là gì?
"ba" trong tiếng Hàn là 아버지 (danh từ), 아빠 (danh từ), 세 (số từ).
아버지 Danh từ
abeojiSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, ba, bố, tía, thầy, cậu.
아빠 Danh từ
appaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bố, ba, cha, thầy, tía.
세 Số từ
seSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba.
셋 Số từ
setSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba.
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
삼 Số từ
sam三 · Hán Việt: TAMSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba.
술집 Danh từ
suljipTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán rượu, ba.
석 Số từ
seokCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ba.
부친 Danh từ
buchin父親 · Hán Việt: PHỤ THÂNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, ba, bố, tía, thầy, cậu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ba" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ba tiếng Hàn là gì?
"ba" trong tiếng Hàn là 아버지 (abeoji) (danh từ), 아빠 (appa) (danh từ), 세 (se) (số từ).