Phân tiếng Hàn là gì?
"phân" trong tiếng Hàn là 비료 (danh từ), 똥 (danh từ).
비료 Danh từ
biryo肥料 · Hán Việt: PHÌ LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân bón, phân.
똥 Danh từ
ttong giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân, phân chuồng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phân tiếng Hàn là gì?
"phân" trong tiếng Hàn là 비료 (biryo) (danh từ), 똥 (ttong) (danh từ).