Tin tiếng Hàn là gì?
"tin" trong tiếng Hàn là 뉴스 (danh từ), 믿다 (động từ), 소식 (danh từ).
뉴스 Danh từ
nyuseuSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin.
- 그 뉴스는 일본 전역으로 퍼져나갔다. Tin tức lan khắp Nhật Bản.
믿다 Động từ
mitdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin.
- 믿어 주세요. Xin hãy tin tôi.
- 제발 제 말 좀 믿어 주세요. Xin hãy tin tôi.
소식 Danh từ
sosik消息 · Hán Việt: TIÊU TỨCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức, tin.
믿음 Danh từ
mideumTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tin tiếng Hàn là gì?
"tin" trong tiếng Hàn là 뉴스 (nyuseu) (danh từ), 믿다 (mitda) (động từ), 소식 (sosik) (danh từ).