TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Chết tiếng Hàn là gì?

"chết" trong tiếng Hàn là 나가다 (động từ), 죽다 (động từ), 죽음 (danh từ).

나가다 Động từ

nagadaSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra, chết.

Xem đầy đủ từ "나가다": romaja, Hán Việt, cách chia →

죽다 Động từ

jukdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.

  • 톰이 죽었어. Tom đã chết.
  • 내 개는 죽었어. Con chó của tôi đã chết.

Xem đầy đủ từ "죽다": romaja, Hán Việt, cách chia →

죽음 Danh từ

jugeumTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết, tử vong.

Xem đầy đủ từ "죽음": romaja, Hán Việt, cách chia →

숨지다 Động từ

sumjidaCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.

Xem đầy đủ từ "숨지다": romaja, Hán Việt, cách chia →

사망 Danh từ

samang死亡 · Hán Việt: TỬ VONGCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết, tử vong.

Xem đầy đủ từ "사망": romaja, Hán Việt, cách chia →

사망하다 Động từ

samanghada死亡하다 · Hán Việt: TỬ VONGCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.

Xem đầy đủ từ "사망하다": romaja, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chết tiếng Hàn là gì?

"chết" trong tiếng Hàn là 나가다 (nagada) (động từ), 죽다 (jukda) (động từ), 죽음 (jugeum) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.