오래
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
orae
[o̞ɾɛ] giọng máy của trình duyệt
오래 nghĩa là lâu, lâu dài.
Nghĩa của 오래
Phó từ
- Lâu, lâu dài. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 오래
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 오래
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ long, for a long time or while
- Danh từ a long time
- Danh từ residential area of close neighborhood (maybe sharing the same access); gate, entrance
Câu hỏi thường gặp
오래 nghĩa là gì?
오래 (phó từ) nghĩa là lâu, lâu dài.
오래 đọc thế nào?
오래 đọc là orae (romaja), IPA [o̞ɾɛ].