Lỗi tiếng Hàn là gì?
"lỗi" trong tiếng Hàn là 잘못 (danh từ), 실수 (danh từ), 비난 (danh từ).
잘못 Danh từ
jalmotTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗi.
실수 Danh từ
silsu失手 · Hán Việt: THẤT THỦTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗi.
비난 Danh từ
binan非難Cao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗi.
착각 Danh từ
chakgak錯覺 · Hán Việt: THÁC GIÁCCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗi.
미스 Danh từ
miseuCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lỗi tiếng Hàn là gì?
"lỗi" trong tiếng Hàn là 잘못 (jalmot) (danh từ), 실수 (silsu) (danh từ), 비난 (binan) (danh từ).