내
내 nghĩa là tôi.
Nghĩa của 내
Đại từ
- Của tôi, tôi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 내
Đồng nghĩa
Từ phái sinh, từ cùng gốc với 내
Câu ví dụ với 내
- 나는 내 목소리가 싫다. Tôi ghét giọng của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5526769
- 내가 왜 여기있는지 알아? Bạn có biết tại sao tôi ở đây không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8357769
- 내 생일은 10월 20일이에요. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222162
- 내 생일은 10월 20일이다. Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222164
- 넌 내 거야. Em là của anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948580
- 대부분의 사람들은 내가 미쳤다고 생각해 Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8311617
- 내 개는 죽었어. Con chó của tôi đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8367685
- 낙원은 내 마음 속에 있었다. Thiên đường đã ở trong tim tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9414944
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stream, brook
- Danh từ smell, scent
- Đại từ allomorph of 나 (na, plain first-person pronoun) before -가 (-ga, nominative suffix)
- Danh từ smoke
- Danh từ 內 — inside (an area or space); within (a certain time or limit)
- Tiền tố 內 — internal
- Phó từ through, throughout, all the time
- Hậu tố through, throughout; to, until
- Tiền tố carelessly, aggressively
Câu hỏi thường gặp
내 nghĩa là gì?
내 (đại từ) nghĩa là tôi.
내 đọc thế nào?
내 đọc là nae (romaja), IPA [nɛ].