Từ tiếng Việt sang tiếng Hàn: "… tiếng Hàn là gì" — trang 23
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Hàn xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 23/27
- vui
- vui lòng
- vui mừng
- vui sướng
- vui thích
- vui vẻ
- vung
- vuốt
- và
- vài
- vài chục
- vài năm
- vàng
- vành đai
- vào
- vào làm
- vào lúc
- vác
- ván
- ván trượt tuyết
- váy
- váy liền
- vân nam
- vâng
- vé
- vì
- vì sao
- vì vậy
- ví
- ví dụ thực tế
- ví tiền
- vò
- vòi hoa sen
- vòi sen
- vòng cổ
- vòng tròn
- vô
- vô cùng
- vô cớ
- vô phép
- vô thần luận
- vô tuyến truyền hình
- vô tuyến truyền thanh
- vô tuyến điện
- vô vi
- vô điều kiện
- võ hiệp
- võ sĩ
- võ sĩ đạo
- võ thuật
- võng mạc
- vùng
- vùng bắc cực
- vùng chungcheong
- vùng gyeongsang
- vùng jeolla
- vùng lân cận
- vùng quê
- vùng ven đô
- vú
- văn
- văn bản
- văn chương
- văn hoá
- văn hoá đại chúng
- văn học
- văn học dân gian
- văn kiện
- văn minh
- văn phòng
- văn phạm
- văn tuyển
- vĩ cầm
- vĩ tuyến
- vĩ độ
- vĩnh biệt
- vũ hán
- vũ khí
- vũ nữ
- vũ trụ
- vươn ra
- vương phi
- vương quốc
- vương quốc anh
- vương triều
- vương tử
- vườn
- vườn bách thú
- vườn rau
- vượn
- vượt qua
- vượt quá
- vạch
- vạn
- vạn tuế
- vấn đề
- vất
- vất vả
- vẫn
- vẫn còn
- vẫn thạch
- vẫy
- vẫy tay
- vận
- vận may
- vận mệnh
- vận động
- vận động viên
- vật
- vật chất
- vật cản
- vật kê
- vật liệu
- vật lý học
- vậy
- vậy thì
- vằn
- vặn
- vẹn toàn
- vẻ mặt
- vẻ đẹp
- vẽ
- vết
- vết nứt
- vết thương
- về
- về kinh tế
- về phía kia
- về tinh thần
- vệ sinh
- vệ tinh
- vỉa hè
- vị
- vị cơm
- vị hôn thê
- vị ngọt
- vị này
- vị trí
- vị ấy
- vịnh xuân quyền
- vịt
- vọng đến
- vỏ
- vốn dĩ
- vốn là
- vỗ tay
- vội
- vội vàng
- vớ
- với nhau
- vớt lên
- vở
- vỡ
- vợ
- vợ chưa cưới
- vợ chồng
- vợ chồng mới cưới
- vợ vua
- vợt
- vụ cháy
- vụ giết người
- vụng về
- vứt
- vứt bỏ
- vừa
- vừa may
- vừa mới
- vừa nãy
- vừa phải
- vừa đúng
- vừa đúng lúc
- vừa đủ
- wiktionary
- xa
- xa cách
- xa dần
- xa xôi
- xanh
- xanh lam
- xanh lá cây
- xe
- xe buýt
- xe con
- xe cộ
- xe hơi
- xe lửa
- xe nhà
- xe riêng
- xe tăng
- xe tải
- xe tắc xi
- xe ô tô
- xem
- xentimét
- xi-líp
- xi măng
- xin
- xin chào
- xin cảm ơn
- xin lỗi