Từ tiếng Việt sang tiếng Hàn: "… tiếng Hàn là gì" — trang 26
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Hàn xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 26/27
- đại điền
- đại động mạch
- đạn dược
- đạn tự hành
- đạo
- đạo giáo
- đạo giáo ngộ
- đạo phật
- đạo đức
- đạo đức kinh
- đạp
- đạt được
- đảm nhận
- đảng
- đảo
- đảo chính
- đảo jeju
- đảo tế châu
- đất
- đất nước
- đấu củng
- đấu tranh
- đầm
- đầu
- đầu gối
- đầu hàng
- đầu tiên
- đầy
- đầy đủ
- đầy ắp
- đẩy
- đập
- đậu
- đậu nành
- đậu phộng
- đậu phụ
- đậu phụng
- đậu xị
- đậy
- đắt
- đắt tiền
- đằng kia
- đằng sau
- đằng trước
- đặc
- đặc biệt
- đặc biệt là
- đặc quyền
- đặc trưng
- đặc điểm
- đặt
- đặt hàng
- đặt lên
- đặt trước
- đặt xuống
- đẹp
- đẹp trai
- đẻ
- đế
- đế quốc
- đế thích thiên
- đến
- đến gần
- đến thăm
- đến đây thôi
- đề nghị
- đề án
- đền
- đều đặn
- để
- để dành
- để lên
- để lại
- để xem nào
- đỉnh
- địa chi
- địa chấn học
- địa chất học
- địa chỉ
- địa cấp thị
- địa cầu
- địa danh
- địa danh học
- địa lý học
- địa ngục
- địa phương
- địa trung hải
- địa điểm
- địa đồ
- địa ốc
- địch
- địch thủ
- định
- định cư
- định luật
- định nghĩa
- đọc
- đỏ
- đỏ tươi
- đốc-tờ
- đối diện
- đối lập
- đối mặt
- đối mặt nhau
- đối phương
- đối số
- đối thoại
- đối thủ
- đối tác
- đối tượng
- đối với
- đốt
- đồ
- đồ biển
- đồ biểu
- đồ chơi
- đồ dùng
- đồ dùng một lần
- đồ gốm
- đồ họa
- đồ lót
- đồ ngốc
- đồ ngủ
- đồ trang sức
- đồ trang điểm
- đồ uống
- đồ uống có cồn
- đồ vật
- đồ ăn
- đồ ăn vặt
- đồ đạc
- đồ đạc mang theo
- đồn công an
- đồn cảnh sát
- đồng
- đồng bào
- đồng chí
- đồng cỏ
- đồng hồ
- đồng minh
- đồng nghiệp
- đồng thoại
- đồng thời
- đồng tiền
- đồng ý
- đổ
- đổ bác
- đổ ra
- đổi
- đổi tuyến
- độ
- độ c
- độ cao
- độ sâu
- độ ẩm
- độc
- độc bản
- độc lập
- độc tố
- đội
- động
- động cơ
- động danh từ
- động mạch
- động từ
- động vật
- động vật học
- động đất
- đột ngột
- đời
- đời người
- đỡ dậy
- đợi
- đụng
- đủ
- đủ loại
- đủ thứ
- đủ điều kiện
- đứa bé
- đứa kia
- đứa nhỏ
- đứa này
- đứa trẻ
- đứa đó
- đức
- đứng
- đứng dậy
- đứt
- đừng
- đựng
- ưa nhìn
- ưa thích
- ưu điểm
- ước mơ
- ướt
- ảnh
- ảnh hưởng
- ảo tưởng
- ấm
- ấm đun nước