Từ tiếng Việt sang tiếng Hàn: "… tiếng Hàn là gì" — trang 25
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Hàn xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 25/27
- điều chỉnh
- điều dối trá
- điều hoà
- điều hoà nhiệt độ
- điều kiện
- điều kỳ diệu
- điều lệ
- điều tra
- điều đó
- điều ước
- điểm
- điểm có vấn đề
- điểm du lịch
- điểm giữa
- điểm mạnh
- điển hình
- điện
- điện báo
- điện cực
- điện khí
- điện lực
- điện năng
- điện thoại
- điện thoại công cộng
- điện thoại cầm tay
- điện thoại di động
- điện thư
- điện tử
- điện xoay chiều
- điện áp
- điện ảnh
- điệu múa
- điệu nhảy
- đo
- đo lường
- đoàn thể
- đoạn ghi hình
- đun sôi
- đuôi
- đuổi
- đà điểu
- đài bắc
- đài loan
- đài phát thanh
- đài quyền đạo
- đài truyền hình
- đàn anh
- đàn bà
- đàn em
- đàn ghi-ta
- đàn piano
- đàn vi-ô-lông
- đàn áp
- đàn ông
- đào
- đá
- đá banh
- đá tảng
- đám cưới
- đám ma
- đám tang
- đám đông
- đáng ghét
- đáng lo
- đáng ngạc nhiên
- đáng sợ
- đáng thương
- đáng tiếc
- đáng yêu
- đánh
- đánh bóng
- đánh bại
- đánh giá
- đánh mất
- đánh nhau
- đánh răng
- đánh rơi
- đáp án
- đáp án đúng
- đáy
- đáy lòng
- đâm
- đâu
- đây
- đây đó
- đã
- đèn giao thông
- đèn hiệu
- đèn đường
- đêm
- đêm khuya
- đêm qua
- đình chiến
- đình trệ
- đòi hỏi
- đó
- đói
- đóng
- đóng băng
- đóng lại
- đóng đá
- đô la
- đô thị
- đô thị hóa
- đô thị lớn
- đôi
- đôi khi
- đôi vợ chồng
- đông
- đông bắc
- đông chí
- đông kinh
- đông nam
- đông nam á
- đông á
- đùa
- đúng
- đúng cách
- đúng là
- đúng vậy
- đăng ký
- đĩa
- đĩa cd
- đĩa hát
- đĩa than
- đũa
- đơn
- đơn giản
- đơn thuần
- đơn vị
- đơn xin
- đưa
- đưa lên
- đưa ra
- đưa đi
- đưa đi cùng
- đưa đến
- đường
- đường bộ
- đường cao tốc
- đường chính
- đường hầm
- đường leo núi
- đường lớn
- đường mòn
- đường phố
- đường ray
- đường sắt
- đường tròn
- đường ăn
- được
- được biết đến
- được bán
- được bật
- được chuẩn bị
- được chất đống
- được chứa
- được cảm thấy
- được cởi
- được dùng
- được dựng lên
- được gọi
- được làm ra
- được mở
- được nghe thấy
- được nghĩ là
- được sinh ra
- được thành lập
- được tháo
- được thấy
- được thực hiện
- được treo
- được tạo ra
- được vẽ ra
- được đặt
- được để
- được đọc
- được đựng
- đại biểu
- đại biểu quốc hội
- đại bác
- đại dương
- đại dịch
- đại hoàng
- đại hàn dân quốc
- đại học
- đại hội
- đại hội liên hoan
- đại lục
- đại não
- đại pháo
- đại số
- đại số học
- đại sứ
- đại sứ quán
- đại tiện
- đại tràng
- đại tây dương
- đại tự báo
- đại việt