Từ tiếng Việt sang tiếng Hàn: "… tiếng Hàn là gì" — trang 16
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Hàn xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 16/27
- quê
- quê hương
- quên
- quý bà
- quý báu
- quý châu
- quý danh
- quý giá
- quý vị
- quýt
- quạt
- quạt máy
- quạt tay
- quả
- quả bóng
- quả cam
- quả cà chua
- quả hồng vàng
- quả nhiên
- quả quýt
- quả táo
- quả đào
- quản lý
- quảng châu
- quảng cáo
- quảng trường
- quảng tây
- quảng đông
- quần
- quần bò
- quần jeans
- quần trẻ con
- quần vợt
- quần xà lỏn
- quần áo
- quần áo lót
- quần áo thể thao
- quần áo tây
- quần đùi
- quần đảo
- quầy
- quầy thu ngân
- quận
- quận hạt
- quẹo
- quốc ca
- quốc dân
- quốc dân đảng
- quốc gia
- quốc giáo
- quốc huy
- quốc kì
- quốc lập
- quốc ngữ
- quốc trái
- quốc táng
- quốc tế
- quốc tế ca
- quốc tế hoá
- quốc tế hóa
- quốc tịch
- quốc vương
- quỹ đạo
- ra
- ra khỏi
- ra ngoài
- ra sao
- ra đi ô
- ra đời
- radio
- rang
- rau
- rau chân vịt
- rau diếp
- rau trộn
- reo
- riêng
- riêng biệt
- riêng tư
- rong biển khô
- run
- rung
- rung động
- rutherfordi
- ruồi
- ruộng
- rác
- rán
- râu
- rét
- rót
- rô
- rô-bốt
- rôma
- rõ ràng
- rùa
- rún
- rút ngắn
- rút ra
- răng
- rơi
- rơi ra
- rương hành lý
- rượt
- rượu
- rượu cồn
- rượu nho
- rượu soju
- rượu vang
- rượu vàng
- rạ
- rạng đông
- rạp hát
- rạp phim
- rải
- rảnh
- rất
- rất lâu
- rất nhiều
- rất to
- rắc
- rắn
- rẻ
- rẽ
- rể
- rễ
- rốn
- rốt cuộc
- rồi
- rổ
- rộng
- rộng ra
- rờ
- rời
- rời khỏi
- rừng
- rửa
- rửa bát
- sa mạc
- sai
- sai lầm
- san hô
- sang năm
- sao
- sao đó
- sau
- sau cùng
- sau khi
- sau này
- sau đó
- say
- seoul
- sinh
- sinh con
- sinh hoạt
- sinh hoạt thường ngày
- sinh kế
- sinh lý học
- sinh nhật
- sinh ra
- sinh thái học
- sinh tố
- sinh viên
- sinh viên mới
- sinh vật
- sinh vật học
- siêng năng
- siêu nhân
- siêu thị
- siêu tân tinh
- siêu vi trùng
- so
- so sánh
- song tinh
- suy nghĩ
- suôn sẻ
- suốt
- suốt ngày
- suốt đời
- sàn
- sàn gỗ
- sách
- sách giáo khoa
- sách hướng dẫn
- sáng
- sáng dạ
- sáng lên
- sáng sủa
- sát gần
- sáu
- sáu mươi
- sáu tháng
- sâm
- sâm kê thang
- sân
- sân bay
- sân bay gimpo
- sân bay incheon
- sân bóng đá
- sân chơi