Từ tiếng Việt sang tiếng Hàn: "… tiếng Hàn là gì" — trang 14
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Hàn xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 14/27
- nhạt
- nhảy
- nhảy vào
- nhất
- nhất là
- nhất thiết
- nhất định
- nhầm
- nhẫn
- nhận
- nhận thức luận
- nhận được
- nhập khẩu
- nhật bản
- nhật bản quốc
- nhật bổn
- nhật kí
- nhật ký
- nhật nguyệt
- nhật thực
- nhắm
- nhằn
- nhặt
- nhẹ
- nhẹ nhàng
- nhện
- nhịp điệu
- nhỏ
- nhỏ lại
- nhỏ tuổi
- nhỏ đi
- nhổ
- nhớ
- nhớ lại
- nhớ nhung
- nhớ ra
- nhờ
- nhục hình
- nhựa
- nhựa đường
- nhựt bổn
- ni lông
- niu oóc
- niêm dịch
- niêm mạc
- niên hiệu
- niên kim
- niên đại học
- niết bàn
- niềm vui
- niềm vui thích
- niệu đạo
- no
- no bụng
- nuôi
- nuôi dưỡng
- nuốt
- nào
- nào đó
- này
- nâng cao
- nâng lên
- nâu
- não
- né sang
- ném
- nét mặt
- nét sành điệu
- nó
- nói
- nói chuyện
- nói dối
- nói thầm
- nói được
- nói ầm ĩ
- nón
- nón lưỡi trai
- nóng
- nô-en
- nô lệ
- nông
- nông dân
- nông học
- nông nghiệp
- nông nô
- nông thôn
- nông trường
- núi
- núi namsan
- núi seorak
- núp
- nút
- nút bấm
- năm
- năm học
- năm kia
- năm mươi
- năm mới
- năm nay
- năm ngoái
- năm ngày
- năm sau
- năm trước
- năm đó
- năng lượng
- năng lực
- nĩa
- nơi
- nơi kia
- nơi này
- nơi sinh
- nơi đó
- nước
- nước anh
- nước biển
- nước bọt
- nước chấm
- nước cola
- nước dãi
- nước dùng
- nước giải khát
- nước hoa
- nước hoa cô-lô-nhơ
- nước lạnh
- nước miếng
- nước mình
- nước mĩ
- nước mưa
- nước mắt
- nước ngoài
- nước pháp
- nước sơn
- nước ta
- nước thơm
- nước xốt cà chua
- nước ép
- nướng
- nạn cháy lớn
- nạo
- nảy sinh
- nấm
- nấp
- nấu
- nấu ăn
- nắm
- nắm đấm
- nắng
- nắng nóng
- nắp
- nằm
- nằm ngả
- nằm xuống
- nặng
- nếu
- nếu vậy thì
- nền
- nền móng
- nền tảng
- nệm
- nối
- nồi
- nồi cơm điện
- nổi
- nổi dậy
- nổi lên
- nổi tiếng
- nỗi buồn
- nỗi lo
- nội chiến
- nội các
- nội dung
- nội mông cổ
- nội thành
- nội địa
- nộp
- nới rộng
- nở
- nợ
- nụ cười mỉm
- nửa
- nửa đêm
- nữ
- nữ chính
- nữ diễn viên
- nữ hoàng
- nữ oa
- nữ sinh cấp ba
- nữ thần
- nữ vương
- nữa
- oa
- pha
- pha lê
- phi
- phi châu
- phi cơ
- phi trường
- phim
- phim bộ
- phim truyền hình