Từ tiếng Việt sang tiếng Hàn: "… tiếng Hàn là gì" — trang 11
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Hàn xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 11/27
- lớn lên
- lớn nhất
- lớn tiếng
- lớp
- lớp học
- lớp trưởng
- lời
- lời bài hát
- lời chào
- lời cảnh báo
- lời giải
- lời hứa
- lời khen
- lời khuyên
- lời mời
- lời nguyền
- lời nhờ
- lời nói
- lời nói dối
- lời nói đùa
- lời quở trách
- lời tựa
- lời đe doạ
- lời đề nghị
- lợi nhuận
- lợn
- lục huyền cầm
- lục quân
- lụt
- lụt lội
- lừa
- lừa bịp
- lửa
- lữ quán
- lữ đoàn
- lựa chọn
- lực
- ma
- ma-giô-ne
- ma quỉ
- ma-ra-tông
- ma thuật
- ma túy
- mai
- mai hoa
- mai táng
- mang
- mang lại
- mang tính chính trị
- mang tính cá nhân
- mang tính hàn quốc
- mang tính khoa học
- mang tính tinh thần
- mang tính truyền thống
- mang tính tổng thể
- mang tính xã hội
- mang tầm thế giới
- mang đi
- mang đến
- mang đến cho
- mau
- mau lên
- may
- may mắn
- micrô
- milimét
- miếng
- miếu hiệu
- miền
- miền quê
- miễn dịch học
- miệng
- mong
- mong muốn
- mong đợi
- mu bàn chân
- mua
- mua sắm
- muối
- muốn
- muỗi
- muỗng
- muộn
- mà không
- màn
- màn cửa
- màn hình
- màu
- màu hồng
- màu nâu
- màu sắc
- màu vàng
- màu xám
- mày
- má
- mác
- mái
- mái nhà
- mát
- máu
- máu cam
- máy
- máy bay
- máy chụp hình
- máy chữ
- máy giặt
- máy hình
- máy hút bụi
- máy in
- máy móc
- máy quay
- máy quay phim
- máy sao chụp
- máy thu hình
- máy thu thanh
- máy tính
- máy tính điện tử
- máy vi tính
- máy vi âm
- máy điện thoại
- máy điện toán
- máy đánh chữ
- máy ảnh
- mân côi
- mây
- mã
- mã hiệu
- mã lực
- mã não
- mã đầu cầm
- mãi mãi
- mãn châu
- mãn châu quốc
- mèo
- mét
- mê tín
- mê-tơ-rô
- mì gói
- mì lạnh
- mì tương đen
- mì ăn liền
- mình ơi
- món hầm
- móng
- móng chân
- móng tay
- mô
- môi
- môi sinh
- môi trường
- môi trường sống
- môn học
- môn khoa học
- mông cổ
- mù tạc
- mùa
- mùa hè
- mùa hạ
- mùa mưa
- mùa thu
- mùa xuân
- mùa đông
- mùi
- mùi thơm
- múa
- mút
- mĩ phẩm
- mũ
- mũ bảo hiểm
- mũ lưỡi trai
- mũi
- mũi tên
- mơ
- mơ ước
- mưa
- mưa rào
- mướn
- mười
- mười nghìn
- mười ngàn
- mười ngày
- mười sáu
- mượn
- mạc phủ
- mạn họa
- mạng
- mạng toàn cầu
- mạnh
- mạnh khoẻ
- mạnh mẽ
- mạo hiểm
- mạt sát
- mảnh
- mất
- mấy
- mấy chục
- mấy hôm trước
- mấy ngày
- mấy năm
- mẫu giáo