Từ tiếng Việt sang tiếng Hàn: "… tiếng Hàn là gì" — trang 4
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Hàn xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 4/20
- câu
- câu cá
- câu hỏi
- câu lạc bộ
- câu nói
- câu trả lời
- cây
- cây gai dầu
- cây ớt
- cãi
- cãi cọ
- cãi vã
- cò
- còn
- có
- có lẽ
- có mây
- có thai
- có thể
- cô
- cô dâu
- cô giáo
- cô gái
- cô nhi
- cô nhi viện
- cô đơn
- cô ấy
- côn minh
- côn trùng
- côn trùng học
- công an
- công bố
- công chúa
- công chúng
- công chức
- công nghiệp
- công nghệ
- công nhân
- công quốc
- công thức
- công ty
- công-tơ
- công tước
- công tắc
- công viên
- công việc
- cùng nhau
- cú chạm
- cúc
- cúm
- cún
- cúp thế giới
- căn bệnh
- căn hộ
- căng thẳng
- cũng
- cơ
- cơ hội
- cơ quan
- cơ rem
- cơ sở
- cơ thể
- cơ đốc
- cơ đốc giáo
- cơm
- cơm chiên
- cơm rang
- cư trú
- cưa
- cương liệu
- cương thi
- cưới
- cười
- cười mỉm
- cười xoà
- cường đạo
- cưỡi
- cạc vi-dít
- cạn
- cạnh nhau
- cạo
- cải bó xôi
- cải cách
- cải thảo
- cảm
- cảm giác
- cảm lãm
- cảm thấy
- cảm xúc
- cảm ơn
- cản trở
- cảng
- cảnh báo
- cảnh sát
- cảnh sát quân sự
- cảnh sắc
- cảnh vật
- cấm chỉ
- cấp
- cần
- cần câu
- cầu
- cầu khuẩn
- cầu lông
- cầu mong
- cầu thang
- cầu thủ
- cầu vồng
- cẩu
- cận đông
- cậu
- cắn
- cắt
- cắt cỏ
- cằm
- cẳng chân
- cọ
- cọp
- cỏ
- cố gắng
- cố vấn
- cốc
- cối xay gió
- cốp
- cổ
- cổ cầm
- cổ ngữ
- cổ sinh vật học
- cổ tay
- cổ thực vật học
- cổ đông
- cổng
- cộng sinh
- cột
- cớ
- cờ
- cờ-rem
- cởi
- cục gôm
- của
- cứ liệu
- cứ như là
- cứng
- cứt
- cứu
- cứu thế quân
- cừu
- cử chỉ
- cử động
- cửa
- cửa hàng
- cửa hàng bách hoá
- cửa hàng tiện lợi
- cửa sổ
- cực
- cực quang
- cựu thế giới
- da
- da thuộc
- danh dự
- danh mục
- danh nhân
- danh sách
- danh thiếp
- danh từ
- dao
- di cư
- di dân
- di sản
- di truyền học
- di tích
- di tản
- dinh dưỡng
- diều hâu
- diễn ra
- diễn viên
- diễn xuất
- diệp lục tố
- do dự
- doanh nghiệp
- doanh thương
- du lịch
- dubni
- dung dịch
- dung nham
- dài
- dày
- dày đặc
- dân binh
- dân chài
- dân chủ
- dân chủ hoá
- dân cư
- dân số
- dân tộc
- dân tộc học
- dâu
- dâu tây
- dây lưng
- dây nói