Từ vựng tiếng Hàn cao cấp (nhóm C) — trang 4
713 từ nhóm cao cấp, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ theo danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원, 2003), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/4
- 양yangcừu, lượng, số lượng
- 일자리iljaringhề, việc làm
- 정오jeong'otrưa, buổi trưa
- 지방jibangmỡ
- 추측chucheuksự đoán
- 충고chunggolời khuyên
- 갑gaphộp, hộp giấy, mai
- 눈뜨다nuntteudathức dậy, dậy lên
- 도마Domatôma
- 배우자bae'ujachồng, vợ
- 용서yongseosự tha thứ
- 우편upyeonbưu điện, bưu chính
- 정장jeongjangâu phục, quần áo tây
- 죽jukcháo đặc
- 참석chamseoksự tham dự
- 햄haemgiăm bông
- 개다gaedagấp, gập
- 고소하다gosohadathưa kiện, kiện
- 공주gongjucông chúa, bà chúa
- 무용가muyonggangười nhảy, người múa
- 식욕sigyoksự ngon miệng, sự thèm ăn
- 그래픽geuraepikđồ họa
- 근교geun'gyovùng ven đô, ngoại thành
- 동그라미donggeuramivòng tròn, đường tròn
- 레이저reijeola-de, kích quang
- 비만bimanbéo phì
- 빗방울bitbang'ulgiọt mưa
- 시들다sideuldahéo, úa
- 시디sidiđĩa cd
- 신사sinsathân sĩ, thần xã
- 왕비wangbitrung điện, vương phi
- 지폐jipyegiấy bạc, tiền giấy
- 통역tong'yeokthông dịch viên, người thông dịch
- 기업인gieobinchủ doanh nghiệp
- 낚싯대naksitdaecần câu
- 발바닥balbadakbàn chân
- 발톱baltopmóng chân, móng, vuốt
- 싹ssakbúp, chồi
- 주일ju'iltuần, tuần lễ
- 천재cheonjaethiên tài
- 코트koteuáo bành tô, áo khoác, sân
- 피곤pigonmệt mỏi
- 학비hakbitiền học, học phí
- 효자hyojacon hiếu thảo
- 까먹다kkameokdaquên
- 낚시꾼naksikkunngư dân, dân chài
- 라켓raketvợt
- 리터riteolít
- 마요네즈mayonejeuma-giô-ne
- 만세mansehoan hô, vạn tuế
- 머리말meorimallời tựa
- 면접myeonjeopsự gặp gỡ, sự gặp mặt
- 성당seongdangnhà thờ
- 숙녀sungnyeoquý bà
- 야옹yaongngoao, ngao
- 음반eumbanđĩa than, đĩa hát
- 자살하다jasalhadatự tử, tự sát
- 장례식jangnyesikđám tang, đám ma
- 재수jaesumay mắn, vận may
- 전구jeon'gubóng đèn
- 주전자jujeonjaấm, bình đun siêu tốc, ấm đun nước
- 코스모스koseumoseuvũ trụ
- 페인트peinteunước sơn
- 해물haemulhải sản, đồ biển
- 교외gyooevùng ven đô, ngoại thành
- 금geumvết nứt, khe, vàng
- 까다kkadagọt
- 라이벌raibeolđối thủ, địch thủ
- 섹시하다seksihadaquyến rũ, cuốn hút
- 와이셔츠waisyeocheusơ mi
- 이민iminsự nhập cư, di dân
- 귤gyulquả quýt, quýt
- 무지개mujigaecầu vồng, lẹm
- 문법munbeopngữ pháp, văn phạm
- 비둘기bidulgibồ câu
- 생활비saenghwalbichi phí sinh hoạt
- 인도indolòng nhân đạo, ấn độ
- 탁구takgubóng bàn
- 장모jangmomẹ chồng, mẹ vợ
- 단추danchucúc, nút, nút bấm
- 분홍색bunhongsaekmàu hồng, hồng
- 도장dojangcon dấu, ấn
- 삼계탕samgyetangsâm kê thang
- 천둥cheondungsấm
- 게으르다geeureudalười biếng, lười
- 미끄럽다mikkeureopdatrơn
- 복숭아boksung'aquả đào, đào
- 장인jang'incha chồng, cha vợ, nghệ nhân
- 체육관cheyukgwanphòng thể dục, phòng tập thể dục, thể dục
- 안과an'gwakhoa mắt, nhãn khoa
- 클래식keullaesikkinh điển, nhạc cổ điển
- 팩스paekseuđiện thư
- 형수hyeongsuchị dâu, em dâu
- 그저께geujeokkehôm kia
- 색연필saengnyeonpilbút chì màu
- 양력yangnyeokdương lịch
- 축구장chukgujangsân bóng đá
- 복사기boksagimáy sao chụp
- 기념일ginyeomilngày kỷ niệm
- 약혼녀yakhonnyeovợ chưa cưới, vị hôn thê
- 분필bunpilphấn, phấn viết
- 외과oegwangoại khoa
- 제과점jegwajeomlò bánh mì, tiệm bánh
- 케첩kecheopnước xốt cà chua, tương cà
- 편의점pyeonuijeomtạp hoá, cửa hàng tiện lợi
- 고구려Goguryeocao câu li, cao câu ly
- 고려Goryeocao ly
- 남미Namminam mỹ
- 백제Baekjebách tế
- 신라Sillatân la
- 조선Joseoncao ly, cao lệ, bắc triều tiên
- 평양Pyeong'yangbình nhưỡng
- 한반도Hanbandobán đảo triều tiên