Từ tiếng Hàn bắt đầu bằng phụ âm ㅁ
693 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ㅁ, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 1/4
- 마가린magarinbơ thực vật
- 마갈궁Magalgungma kết, nam dương
- 마감magamkết thúc, hạn chót, hạn
- 마구maguyên cương
- 마구간maguganchuồng, chuồng ngựa
- 마귀할멈magwihalmeomcon mẹ
- 마그네슘mageunesyummagiê
- 마그마mageumamắc ma
- 마께도니아Makkedoniacộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a
- 마네킹manekingma-nơ-canh
- 마녀manyeophù thuỷ
- 마노manomã não
- 마누라manuravợ
- 마늘maneultỏi
- 마니교Manigyoma ni giáo, mani giáo
- 마닐라Manillama ní, mã ni la
- 마다가스카르Madagaseukareuma-đa-gát-xca
- 마당madangsân
- 마두금madugeummã đầu cầm
- 마드리드Madeurideuma-đrít, ma dịch lý
- 마라탕maratangma lạt thang
- 마라톤maratonma-ra-tông
- 마력maryeokmã lực, thần chú
- 마로끄Marokkeuma-rốc
- 마르멜로mareumellomộc qua
- 마르스Mareuseuthần chiến tranh
- 마르코Mareukomáccô, mác
- 마르크스Mareukeuseumác
- 마르크스-레닌주의mareukeuseu-reninjuuichủ nghĩa mác-lênin
- 마르크스주의mareukeuseujuuichủ nghĩa mác
- 마름mareumcủ ấu
- 마름모mareummohình thoi
- 마리maricon
- 마리화나marihwanacần sa
- 마마mamađậu mùa
- 마마보이mamaboibám váy mẹ, cơm chín vần ra
- 마멀레이드mameolleideumứt cam
- 마멋mameotmacmôt, mác-mốt
- 마법mabeopma thuật, yêu thuật
- 마법사mabeopsaphù thuỷ, thuật sĩ, trình thuật sĩ
- 마법소녀mabeopsonyeoma pháp thiếu nữ
- 마비mabiliệt
- 마사지masajisự xoa bóp, sự đấm bóp
- 마사지하다masajihadaxoa bóp, tẩm quất
- 마세루Maseruma-xê-ru
- 마술masulma thuật, yêu thuật
- 마술사masulsaphù thủy
- 마스카라maseukarathuốc bôi mi mắt
- 마스코트maseukoteulinh vật
- 마스크maseukeumặt nạ
- 마스터베이션maseuteobeisyeonsự thủ dâm
- 마시다masidauống
- 마약mayakma túy
- 마요네즈mayonejeuma-giô-ne
- 마우스mauseuchuột, chuột máy tính
- 마유mayusữa ngựa
- 마육mayukthịt ngựa
- 마을ma'eullàng, làng quê, xóm
- 마음ma'eumtinh thần, lòng
- 마이크maikeumáy vi âm, micrô
- 마이크로그램maikeurogeuraemmicrôgam
- 마이크로버스maikeurobeoseuxe buýt mini
- 마이크로블로그maikeurobeullogeutiểu blog, blog vi mô
- 마이크로파maikeuropavi ba, vi sóng
- 마이크로폰maikeuroponmáy vi âm, micrô
- 마일maildặm
- 마작majakmạt chược
- 마장majangmạt chược
- 마쟈르Majareuhung-ga-ri, hung gia lợi
- 마중하다majunghadađón
- 마천루macheollunhà chọc trời
- 마체테macheterựa
- 마취machwisự gây tê
- 마취목machwimokthực vật thuộc chi, nhất là
- 마치machicứ như là, búa
- 마침내machimnaecuối cùng
- 마침표machimpyodấu chấm
- 마카로니makaronimacarôni, mì ống
- 마카오Makaoma cao, áo môn
- 마커makeođánh dấu
- 마커펜makeopenđánh dấu
- 마케도니아Makedoniacộng hòa ma-xê-đô-ni-a, ma-xê-đô-ni-a
- 마켓maketthị trường, chợ
- 마크makeumác
- 마태Mataemátthêu, ma-thi-ơ
- 마태오Matae'omátthêu, ma-thi-ơ
- 마트료시카mateuryosikamúp bê làm tổ, búp bê nga
- 마티아Matiamátthia
- 마파두부mapadubuđậu hủ ma bà, đậu hủ tứ xuyên
- 마포mapocán lau nhà
- 마피아mapiaxã hội đen
- 마흔maheunbốn mươi, bốn chục
- 막maklớp
- 막내mangnaeút, con út
- 막다makdangăn, ngăn chặn
- 막대기makdaegigậy
- 막대사탕makdaesatangkẹo que, kẹo mút
- 막대인간makdaein'ganngười que
- 막부makbumạc phủ
- 만manmười nghìn, mười ngàn, vịnh
- 만국man'guktất cả các nước
- 만나기mannagigặp gỡ
- 만나다mannadagặp, bắt gặp
- 만년mannyeontuổi già
- 만년필mannyeonpilbút máy
- 만두mandumàn thầu
- 만들다mandeuldalàm
- 만리장성Mallijangseongvạn lí trường thành, vạn lý trường thành
- 만세mansehoan hô, vạn tuế
- 만우절manujeolcá tháng tư
- 만월manwoltrăng tròn, trăng rằm
- 만자manjachữ vạn
- 만자문manjamunchữ vạn
- 만족manjoksự thỏa mãn
- 만족스럽다manjokseureopdađạt yêu cầu, tốt đẹp
- 만족하다manjokhadavui lòng, hài lòng, bằng lòng
- 만주Manjumãn châu
- 만주국Manjugukmãn châu quốc
- 만주어manjueotiếng mãn
- 만지다manjidasờ, rờ
- 만트라manteuramạn-đát-la
- 만화manhwamạn họa, truyện tranh nhật bản
- 만화경manhwagyeongkính vạn hoa
- 만화영화manhwayeonghwahoạt hình
- 말mallời nói, ngôn từ, tiếng
- 말거머리malgeomeoriđỉa trâu
- 말고기malgogithịt ngựa
- 말다툼maldatumcãi cọ, cãi vã
- 말디브Maldibeuman-đi-vơ
- 말똥구리malttongguribọ hung
- 말뚝malttukcọc
- 말라리아mallariasốt rét, bệnh sốt rét
- 말레Mallema-lê
- 말레이시아Malleisiama-lai-xi-a, mã lai
- 말레이어malleieotiếng mã-lai, tiếng mã lai
- 말리다mallidasấy, hong
- 말뭉치malmungchingữ liệu
- 말뿌리malppurigốc từ, gốc
- 말살하다malsalhadamạt sát
- 말세malsetận thế
- 말싸움malssaumcãi cọ, cãi vã
- 말썽꾸러기malsseongkkureogingười gây rối
- 말씀하다malsseumhadanói, nói chuyện, nói được
- 말씨malssigiọng, tiếng
- 말씨름malssireumcãi cọ, cãi vã
- 말차malchamạt trà
- 말코손바닥사슴malkosonbadaksaseumnai sừng tấm
- 말하기malhagilời nói, ngôn từ
- 말하다malhadanói, nói chuyện, nói được
- 맑다makdatrong, trong lành, sạch sẽ
- 맑스주의makseujuuichủ nghĩa mác
- 맙소사mapsosatrời, giời
- 맛matvị, hương vị
- 맛없다madeopdalạt, nhạt
- 맛있다masitdangon, thơm ngon, ngon miệng
- 망mangmạng, mạng lưới
- 망고manggoxoài, quả xoài, trái xoài
- 망고스틴manggoseutinquả măng cụt, măng cụt
- 망나니mangnaningười hành hình, đao phủ
- 망막mangmakvõng mạc, màng lưới
- 망명mangmyeongviện cứu tế, lưu vong
- 망명정부Mangmyeongjeongbuchính phủ lưu vong
- 망설이다mangseoridachần chừ, do dự
- 망아지mang'ajingựa con, lừa con
- 망원경mang'won'gyeongkính thiên văn, kính viễn vọng
- 망월mang'woltrăng tròn, trăng rằm
- 망치mangchibúa
- 맞다matdađúng
- 맞선matseondạm ngõ
- 맞춤법matchumbeopchính tả, phép chính tả
- 맡다matdađảm nhận, phụ trách, ngửi
- 매maechim ưng, diều hâu, mỗi
- 매국노maegungnokẻ phản bội
- 매끄럽다maekkeureopdatrơn, mượt
- 매니저maenijeongười quản lý
- 매니큐어maenikyueosửa móng tay
- 매다maedalàm cỏ
- 매달다maedaldatreo
- 매독maedokgiang mai
- 매듭maedeupnút, nơ
- 매만지다maemanjidavuốt ve, mơn trớn
- 매머드maemeodeuvoi ma mút, ma mút
- 매미maemive sầu
- 매실maesilmơ, mơ ta
- 매우mae'urất, lắm, lém
- 매음굴maeeumgulnhà thổ, nhà chứa
- 매장maejangmai táng
- 매장하다maejanghadachôn, mai táng
- 매점maejeomhàng giải khát, quán điểm tâm
- 매직maejikma thuật, yêu thuật
- 매춘maechunsự mại dâm
- 매춘굴maechun'gulnhà thổ, nhà chứa
- 매춘부maechunbuđĩ, điếm
- 매탄maetanthan đá
- 매트리스maeteuriseunệm
- 매화maehwahoa mơ, mai hoa
- 맥maeklợn vòi, heo vòi
- 맥락maengnakbối cảnh, văn cảnh, ngữ cảnh
- 맥박maekbakmạch
- 맥주maekjubia