Từ tiếng Hàn bắt đầu bằng phụ âm ㅇ — trang 2
1.580 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ㅇ, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 2/8
- 알제리Aljerian-giê-ri, algérie
- 알칸alkanhoàn chất, than nhẹ đầy
- 알칼리alkallikiềm
- 알코올alkoolrượu, rượu cồn, tửu
- 알토altođàn antô, kèn antô
- 알파벳alpabetbảng chữ cái
- 알파벳순alpabetsunThứ tự bảng chữ cái
- 알파카alpakalạc đà alpaca, lạc đà cừu
- 앎amtri thức, kiến thức
- 암amung thư
- 암기하다amgihadaghi nhớ, ghi chép
- 암나사amnasaốc
- 암말ammalngựa cái
- 암모나이트ammonaiteucúc đá
- 암살자amsaljakẻ ám sát, sát thủ
- 암소amsobò cái
- 암스테르담Amseutereudamam-xtéc-đam
- 암시장amsijangchợ đen
- 암시하다amsihadađề nghị
- 암유amyuẩn dụ
- 암종amjongung thư biểu mô
- 암초amchođá ngầm, ám tiêu
- 암탉amtakgà mái
- 암페어ampeeoampe
- 암페타민ampetaminhồng phiến
- 암호amhomật khẩu, mật mã
- 암호학amhohakmật mã học
- 암호화폐amhohwapyetiền mã hóa, tiền điện tử
- 암흑amheukbóng tối
- 압력amnyeokáp lực
- 압력솥amnyeoksotnồi áp suất
- 압박apbaksự áp bức
- 압정apjeongsự bạo ngược, sự chuyên chế
- 압제apjesự áp bức
- 앙골라Anggollaăng-gô-la
- 앙카라Angkaraăng-ca-ra
- 앙케트angketeubản câu hỏi, bảng câu hỏi
- 앞apphía trước, đằng trước
- 앞마당ammadangsân trước
- 앞으로ap-eurotừ giờ trở đi
- 앞치마apchimatạp dề
- 애국심aeguksimlòng ái quốc, chủ nghĩa yêu nước
- 애국자aegukjangười yêu nước, nhà ái quốc
- 애국주의aegukjuuilòng ái quốc, chủ nghĩa yêu nước
- 애너그램aeneogeuraemphép đảo chữ, thuật đảo chữ
- 애니메이션aenimeisyeonhoạt hình, hoạt họa
- 애무하다aemuhadavuốt ve, mơn trớn
- 애벌레aebeollesâu, sâu róm
- 애비aebicha, ba
- 애스터리스크aeseuteoriseukeudấu sao, dấu hoa thị
- 애신각라Aesin'gangnaái tân giác la
- 애완동물aewandongmulthú cưng, vật cưng
- 애인aeinngười yêu, người tình bạn tình
- 애정aejeongtình yêu, ái tình
- 애칭aechingbiệt danh
- 애플리케이션aepeullikeisyeonáp dụng, ứng dụng
- 애피타이저aepitaijeokhai vị, món khai vị
- 액자aekjakhung tranh
- 액체aekchenước, chất lỏng
- 액화석유가스aekhwaseogyugaseuKhí dầu mỏ hóa lỏng
- 앨리게이터aelligeiteocá sấu
- 앨범aelbeoman bom
- 앰뷸런스aembyulleonseuxe cứu thương, xe cấp cứu
- 앰풀aempulống thuốc, ămpun
- 앰프aempeukhuếch đại điện tử
- 앱aepứng dụng
- 앵글로색슨인aenggeullosaekseuninngười anh-sắc
- 앵무새aengmusaevẹt, két
- 앵커aengkeophát thanh viên
- 앵콜aengkolnữa, hát lại
- 야yaê, này
- 야경꾼yagyeongkkunngười gác, người canh
- 야곱Yagopgiacôbê, giacôbe
- 야구yagubóng chày
- 야근yageunca đêm
- 야드yadeuthước anh
- 야만인yamaninmọi, rợ, người dã man
- 야맹증yamaengjeungquáng gà
- 야무수크로Yamusukeuroy-a-mu-xu-crô
- 야옹yaongngoao, ngao
- 야운데Yaundey-a-un-đê
- 야자수yajasucọ, kè
- 야자유yajayudầu dừa
- 야자집게yajajipgecua dừa
- 야차yachadạ-xoa
- 야채yachaerau
- 야훼Yahwegia-vê, yavê
- 약yakthuốc, khoảng, chừng
- 약국yakguknhà thuốc, hiệu thuốc
- 약리학yangnihakdược lý học, dược học
- 약방yakbangnhà thuốc, hiệu thuốc
- 약병yakbyeonglọ, lọ nhỏ
- 약사yaksadược sĩ, dược sư
- 약속yaksoklời hứa
- 약속하다yaksokhadahứa
- 약어yageoViết tắt
- 약자yakjaViết tắt
- 약재yakjaethuốc
- 약제사yakjesadược sĩ, dược sư
- 약제학yakjehakdược khoa, dược học
- 약주yakjuly rượu, cốc rượu
- 약하다yakhadayếu
- 약학yakhakdược khoa, dược học
- 약혼yakhonhôn ước
- 약혼녀yakhonnyeovợ chưa cưới, vị hôn thê
- 약혼반지yakhonbanjinhẫn đính hôn
- 얇다yaldamỏng, mảnh
- 얌차yamchaẩm trà
- 양yangcừu, lượng, số lượng
- 양곤Yanggonrăng gun, ngưỡng quang
- 양금yanggeumdương cầm
- 양녀yangnyeocon gái nuôi
- 양념yangnyeomgia vị
- 양념하다yangnyeomhadanêm
- 양동이yangdong'ixô
- 양딸yangttalcon gái nuôi
- 양력yangnyeokdương lịch
- 양모yangmolen, lông
- 양반yangbanchồng
- 양배추yangbaechucải bắp
- 양복yangbokâu phục, quần áo tây
- 양봉yangbongnuôi ong
- 양상소사yangsangsosatừ ngữ khí, ngữ khí từ
- 양성애yangseong'aesong tính luyến ái
- 양수yangsusố dương, nước ối
- 양심yangsimlương tâm
- 양아들yang'adeulcon trai nuôi
- 양자yangjalượng tử
- 양자리Yangjaribạch dương
- 양자역학yangjayeokhakcơ học lượng tử
- 양자화yangjahwalượng tử hóa
- 양조장yangjojangnhà máy bia
- 양좀yangjombọ bạc, nhậy
- 양초yangchonến, đèn cầy
- 양치기yangchigingười chăn cừu
- 양치류yangchiryudương xỉ
- 양탄자yangtanjathảm
- 양파yangpahành tây, hành
- 양피지yangpijigiấy da
- 얕다yatdanông, cạn
- 어eoờ, ừ, ồ
- 어감eogamngữ cảm
- 어구eogucụm từ, câu
- 어근eogeungốc từ, gốc
- 어깨뼈eokkaeppyeoxương bả vai
- 어느eoneunào, nào đó
- 어도비eodobigạch sống
- 어둠eodumbóng tối
- 어둡다eodupdatối, mờ ám
- 어드벤처eodeubencheophiêu lưu
- 어떤eotteonnào, loại gì, vài
- 어떻게eotteokelàm sao, sao
- 어란eorantrứng cá
- 어렵다eoryeopdakhó, khó khăn
- 어뢰eoroengư lôi
- 어루만지다eorumanjidavuốt ve, mơn trớn
- 어른eoreunngười lớn
- 어리다eoridatrẻ, non
- 어리석다eoriseokdangu, ngu ngốc, dại dột
- 어린양eorinyangcừu con, cừu non
- 어린이eoriniđứa bé, đứa trẻ, con
- 어릿광대eoritgwangdaehề
- 어망eomanglưới, lưới đánh cá
- 어머니eomeonimá, mẹ, uây khyếm mẹ
- 어머님eomeonimmá, mẹ
- 어묵eomukchả cá
- 어미eomimá, mẹ
- 어버이eobeoiphụ huynh
- 어부eobungư dân, dân chài
- 어서eoseonhanh, mau
- 어셈블러eosembeulleotrình hợp dịch
- 어업eo'eopcông nghiệp cá, nghề cá
- 어원eowontừ nguyên học, từ nguyên
- 어원학eowonhaktừ nguyên học, từ nguyên
- 어이eoiê, này
- 어장eojangnước mắm, mắm
- 어제eojehôm qua
- 어젯밤eojetbamtối qua, đêm qua
- 어족eojokngữ hệ, hệ ngôn ngữ
- 어좌Eojwasong ngư
- 어쩌면eojjeomyeoncó lẽ, có thể
- 어찌eojjilàm sao, sao
- 어처구니없다eocheogunieopdavô lý
- 어카운트eokaunteutài khoản
- 어휘eohwitừ vựng
- 어휘소eohwisotừ vị
- 어휘집eohwijiptừ vựng
- 억만장자eongmanjangjatỉ phú
- 억압eogapđàn áp
- 억양eogyangngữ điệu, sự ngâm nga, giọng
- 언급eon'geupđề cập
- 언급하다eon'geuphadađề cập
- 언니eonniChị gái của người nữ
- 언론인eolloninphóng viên
- 언론학eollonhaknghề làm báo, nghề viết báo
- 언어eoneongôn ngữ, tiếng, tiếng nói
- 언어유희eoneoyuhuichơi chữ
- 언어학eoneohakngôn ngữ học
- 언어학자eoneohakjanhà ngôn ngữ học
- 언제eonjekhi nào, bao giờ