Từ tiếng Hàn bắt đầu bằng phụ âm ㅂ — trang 2
970 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ㅂ, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 2/5
- 방어수bang'eosuhậu vệ
- 방어자bang'eojangười bảo vệ
- 방어하다bang'eohadabảo vệ, che chở
- 방언bang'eonthổ ngữ, phương ngữ
- 방울bang'ulgiọt
- 방울뱀bang'ulbaemrắn chuông, rắn đuôi chuông
- 방울새bang'ulsaesẻ thông trung quốc
- 방위각bang'wigakgóc phương vị
- 방위자bang'wijangười bảo vệ
- 방접원bangjeobwonđường tròn bàng tiếp
- 방정식bangjeongsikphương trình
- 방주bangjutàu
- 방첩bangcheopphản gián
- 방추bangchucọc, sợi
- 방치하다bangchihadarời, bộm, từ bỏ
- 방콕bangkokbăng cốc, vọng cát
- 방탄bangtanchống đạn
- 방탄복bangtanbokáo chống đạn
- 방패bangpaekhiên, lá chắn
- 방해banghaevật cản, cản trở
- 방해물banghaemulbước cản, chướng ngại
- 방향banghyangphương hướng, hướng
- 방화banghwaphóng hỏa, đốt phá
- 방화범banghwabeomkẻ phóng hỏa, kẻ đốt phá
- 방화벽banghwabyeoktường lửa
- 배baebụng, tàu thuỷ, tàu
- 배경baegyeongnền, bối cảnh
- 배경화면baegyeonghwamyeonhình nền
- 배고프다baegopeudađói
- 배고픔baegopeumđói
- 배관공baegwan'gongthợ sửa ống nước
- 배구baegubóng chuyền
- 배기관baegigwanống pô
- 배꼽baekkoprốn, rún
- 배낭baenangba lô
- 배달하다baedalhadachuyển phát
- 배당baedangcổ tức
- 배당금baedanggeumcổ tức
- 배드민턴baedeuminteoncầu lông
- 배반자baebanjakẻ phản bội
- 배반하다baebanhadabội phản, phản bội
- 배변하다baebyeonhadađại tiện
- 배사baesanếp uốn lồi, nếp lồi
- 배설baeseolbài tiết
- 배수관baesugwanống thoát nước
- 배신자baesinjakẻ phản bội
- 배신하다baesinhadabội phản, phản bội
- 배심baesimbồi thẩm đoàn
- 배심원baesimwonbồi thẩm, thẩm phán
- 배심원단baesimwondanbồi thẩm đoàn
- 배아baeaphôi, phôi thai, mộng
- 배알baealruột
- 배우bae'udiễn viên, nữ diễn viên
- 배우다bae'udahọc, tập
- 배우자bae'ujachồng, vợ
- 배지baejihuy hiệu
- 배추baechucải thảo
- 배탈baetalđau dạ dày
- 배터리baeteoripin, bình điện
- 배트맨Baeteumaenngười dơi
- 백baekmột trăm, trăm, bao
- 백과baekgwaquả dưa lưới
- 백과사전baekgwasajeonbách khoa toàn thư
- 백과전서baekgwajeonseobách khoa toàn thư
- 백군Baekgunbạch vệ, bạch quân
- 백그라운드baekgeuraundeuhình nền, bối cảnh
- 백금baekgeumbạch kim
- 백내장baengnaejangcườm khô
- 백당baekdangđường trắng
- 백로baengnocò
- 백만장자baengmanjangjatriệu phú
- 백미러baengmireogương chiếu hậu, kính chiếu hậu
- 백분비baekbunbisố phần trăm, tỷ lệ phần trăm
- 백분율baekbunyulsố phần trăm, tỷ lệ phần trăm
- 백사탕baeksatangđường trắng
- 백색baeksaektrắng
- 백색금baeksaekgeumvàng trắng
- 백설Baekseolbạch tuyết
- 백신baeksinvắc-xin, chủng ngừa
- 백악baegakphấn, đá phấn
- 백악관Baegakgwannhà trắng, tòa bạch ốc
- 백악기Baegakgikỉ crê-ta, kỉ phấn trắng
- 백양궁Baegyanggungbạch dương, dương cưu
- 백열등baegyeoldeungbóng đèn
- 백은baegeunbạc
- 백일baegilngày thứ một trăm
- 백일몽baegilmongsự mơ màng
- 백일해baegilhaeho gà
- 백작baekjakbá tước
- 백제Baekjebách tế
- 백조baekjothiên nga
- 백차baekchatrà trắng
- 백파Baekpabạch vệ, bạch quân
- 백파이프baekpaipeukèn túi
- 백판baekpanbảng trắng
- 백팩baekpaekba lô
- 백포도주baekpodojurượu vang trắng
- 백합baekhapbách hợp, loa kèn
- 백해Baekhaebiển trắng
- 백향과baekhyanggwachanh dây, chanh leo
- 백혈구baekhyeolgubạch huyết cầu, bạch cầu
- 백화점baekhwajeomcửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá
- 밴드baendeubăng, dải, ban nhạc
- 밸브baelbeuvan
- 뱀baemrắn
- 뱀상어baemsang'eocá mập báo, cá mập hổ
- 뱀술baemsulrượu rắn
- 뱀파이어baempaieoma cà rồng
- 버그beogeulỗi
- 버들beodeulliễu
- 버릇beoreutthói quen
- 버리다beoridavất, vứt, bộm
- 버마Beomamiến điện
- 버마어beoma'eotiếng myanma, tiếng miến điện
- 버뮤다Beomyudabéc-mu-đa
- 버블티beobeultitrà trân châu, trà sữa trân châu
- 버섯beoseotnấm
- 버스beoseuxe buýt, ô tô buýt, buýt
- 버전beojeonphiên bản
- 버짐beojimhắc lào
- 버찌beojjiquả anh đào
- 버클beokeulkhóa
- 버터beoteobơ
- 버터밀크beoteomilkeukho thực phẩm
- 버튼beoteuncúc, nút, nút bấm
- 버티다beotidachống chọi
- 번beonlần
- 번개beon'gaesét, chớp
- 번뇌beonnoephiền não
- 번역beonyeoksự thông dịch, phiên dịch, bản dịch
- 번역가beonyeokgathông dịch viên, dịch gỉa
- 번역자beonyeokjathông dịch viên, dịch gỉa
- 번역하다beonyeokhadadịch, phiên dịch
- 번호beonhosố
- 벌beolhình phạt, trừng trị
- 벌가리아Beolgariabảo gia lợi
- 벌다beoldakiếm
- 벌레beollebọ
- 벌새beolsaechim ruồi, chim ong
- 벌써beolsseorồi, đã
- 벌잡이새beoljabisaetrảu
- 벌주다beoljudaphạt, trừng phạt
- 벌집beoljiptổ ong, tảng ong
- 벌통beoltongtổ ong
- 범beomhổ, cọp
- 범고래beomgoraecá voi sát thủ
- 범람원beomnamwonbãi bồi
- 범례beomnyechú giải
- 범선beomseonthuyền buồm
- 범신론beomsinnonthuyết phiếm thần
- 범유행beomyuhaengđại dịch
- 범인beomintội phạm, thủ phạm
- 범죄beomjoetội ác, tội phạm
- 범죄인beomjoeintội phạm
- 범죄자beomjoejatội phạm
- 범주beomjuthể loại
- 범천Beomcheonphạm thiên
- 범칙금beomchikgeumtiền phạt, tiền bồi thường
- 범퍼beompeohãm xung, đỡ va
- 범퍼카beompeokaxe điện đụng
- 범행beomhaengtội ác, tội phạm
- 법beoppháp luật, luật pháp, pháp
- 법가beopgapháp gia
- 법관beopgwanthẩm phán, quan tòa, pháp quan
- 법령beomnyeongđiều lệ
- 법륜beomnyunpháp luân
- 법륜공beomnyun'gongpháp luân công, pháp luân đại pháp
- 법률beomnyulpháp luật, luật
- 법률안beomnyurandự luật, dự thảo
- 법선beopseonpháp tuyến
- 법안beobandự luật, dự thảo
- 법왕beobwanggiáo hoàng
- 법원beobwontòa án
- 법의학beobuihakpháp y khoa học
- 법인beobinnhân cách pháp lý, pháp nhân
- 법정beopjeongtòa án
- 법치beopchipháp quyền
- 법치주의beopchijuuipháp quyền
- 법칙beopchikđịnh luật
- 벗beotngười bạn, bạn
- 벗기다beotgidagọt
- 벙어리beong'eoringười câm
- 벙커beongkeoboong-ke, hầm
- 벚꽃beotkkothoa anh đào
- 베개begaegối
- 베냉Benaengbê-nanh
- 베네딕토Benediktobiển đức, bênêđictô
- 베네수엘라Benesuellavê-nê-du-ê-la
- 베네치아Benechiavơ-ni-dơ, uy nê tư
- 베누스Benuseuthần vệ nữ, thần ái tình
- 베니스Beniseuvơ-ni-dơ, uy nê tư
- 베닌Beninbê-nanh
- 베다bedachặt, chém
- 베드로Bedeurophêrô, phierơ
- 베란다berandahiên
- 베레beremũ nồi
- 베레모beremomũ nồi
- 베르데갑Bereudegapcáp-ve, cáp ve
- 베르미첼리bereumichellimì sợi nhỏ, bún sợi nhỏ
- 베른Bereunbơn, béc-nơ