Từ tiếng Hàn bắt đầu bằng phụ âm ㄱ — trang 5
1.227 mục từ bắt đầu bằng phụ âm ㄱ, xếp theo thứ tự từ điển.
Danh sách — trang 5/7
- 구두점gudujeomdấu chấm câu, dấu chấm
- 구라파Gurapachâu âu, âu
- 구라파인gurapainngười châu âu, người âu châu
- 구르다gureudalăn
- 구름gureummây
- 구름표범gureumpyobeombáo gấm
- 구리guriđồng
- 구매자gumaejangười mua, khách mua
- 구멍gumeonglỗ
- 구명동의gumyeongdong'uiáo phao
- 구명부이gumyeongbu'iphao cứu sinh
- 구명부표gumyeongbupyophao cứu sinh
- 구명부환gumyeongbuhwanphao cứu sinh
- 구명환gumyeonghwanphao cứu sinh
- 구문론gumulloncú pháp, cú pháp học
- 구미Gumiphưng tây, phương tây
- 구별하다gubyeolhadaphân biệt
- 구부러지다gubureojidarẽ, quẹo
- 구부리다guburidauốn cong
- 구석guseokgóc
- 구성하다guseonghadacấu thành
- 구세계Gusegyecựu thế giới
- 구세군Guseguncứu thế quân
- 구세주gusejucứu tinh
- 구속하다gusokhadabắt, bắt giữ
- 구십gusipchín mươi
- 구아바guabaổi
- 구애guaesự tán tỉnh, sự ve vãn
- 구애하다guaehadacầu hôn
- 구역guyeokkhu vực, giáo xứ
- 구역질guyeokjilbuồn nôn
- 구월guwoltháng chín
- 구유guyumáng, máng ăn
- 구이양Gu'iyangquý dương
- 구이저우Gu'ijeouquý châu
- 구입하다gu'iphadamua
- 구적gujeokkẻ thù, kẻ địch
- 구제역gujeyeoksốt aptơ
- 구조gujokết cấu
- 구주Gujuchâu âu, âu
- 구체guchemặt cầu, quả cầu
- 구축함guchukhamtàu khu trục, khu trục hạm
- 구출guchulsự cứu
- 구출하다guchulhadacứu, cứu nguy, giải thoát
- 구타하다gutahadađánh đập
- 구풍금gupunggeumkhẩu cầm
- 구하다guhadatìm, tìm kiếm, cứu
- 구호금guhogeumchẩn
- 국gukcanh, nước dùng
- 국가gukgaquốc gia, nhà nước, đất nước
- 국가사회주의gukgasahoejuuichủ nghĩa quốc xã
- 국가원수gukgawonsunguyên thủ quốc gia, quốc trưởng
- 국가장gukgajangquốc táng, quốc tang
- 국경gukgyeongbiên giới
- 국계gukgyebiên giới
- 국교gukgyoquốc giáo
- 국기gukgiquốc kì
- 국물gungmulcanh, nước dùng
- 국민당Gungmindangquốc dân đảng
- 국민사회주의gungminsahoejuuichủ nghĩa quốc xã
- 국민의회gungminuihoequốc hội
- 국민주의gungminjuuichủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa quốc gia
- 국민투표gungmintupyotrưng cầu dân ý, trưng cầu ý dân
- 국수guksubánh, bún
- 국왕gugwangvua, quốc vương
- 국유화하다gugyuhwahadaquốc hữu hoá
- 국자gukjamôi, giá
- 국장gukjangquốc huy, phù hiệu áo giáp, huy hiệu
- 국적gukjeokquốc tịch, quyền công dân, kẻ phản bội
- 국제가Gukjegaquốc tế ca
- 국제법gukjebeopluật quốc tế
- 국제주의gukjejuuichủ nghĩa quốc tế, chủ nghĩa quốc liên
- 국제화gukjehwasự quốc tế hóa, quốc tế hóa
- 국채gukchaenợ quốc gia, nợ chính phủ
- 국화gukhwacúc đại đóa
- 군gunquận, quận hạt
- 군관gun'gwansĩ quan
- 군국주의gun'gukjuuichủ nghĩa quân phiệt
- 군단gundanquân đoàn, binh đoàn
- 군대gundaequân đội, lục quân
- 군도gundoquần đảo
- 군벌시대Gunbeolsidaethời đại quân phiệt
- 군사경찰gunsagyeongchalcảnh sát quân sự
- 군사연습gunsayeonseupdiễn tập quân sự
- 군사화gunsahwasự quân sự hoá
- 군산복합체gunsanbokhapchePhức hợp quân sự-công nghiệp, tổ hợp quân sự-công nghiệp
- 군인guninngười lính, bộ đội
- 군주gunjuvua, quân chủ
- 군주제gunjujequân chủ, chế độ quân chủ
- 군중gunjungđám đông
- 군체gunchetập đoàn
- 군함gunhamtàu chiến
- 굳다gutdarắn
- 굳세다gutsedachắc
- 굴gulhang, động, hàu
- 굴뚝gulttukống khói
- 굴레gullecương ngựa, cương
- 굴소스gulsoseudầu hàu
- 굴착기gulchakgimáy đào, máy xúc
- 굵은밸gulgeunbaelruột già, đại tràng
- 굶주림gumjurimđói
- 굽gupguốc, móng, gót
- 굽다gupdanướng
- 궁gungcung, cung điện, cung tên
- 궁궐gunggwolcung điện
- 궁금하다gunggeumhadatò mò
- 궁도gungdobắn cung
- 궁수자리Gungsujaricung thủ, xạ thủ
- 궁술gungsulbắn cung
- 궁시gungsicung tên
- 궁전gungjeoncung điện
- 궁현gunghyeondây cung
- 궁형gunghyeongsự thiến
- 권gwonquyển, tập
- 권고gwon'golời khuyên
- 권고하다gwon'gohadakhuyên bảo, khuyến cáo
- 권력gwollyeokquyền lực
- 권리gwolliquyền lợi, quyền
- 권위주의gwonwijuuichủ nghĩa chuyên chế
- 권총gwonchongsúng ngắn, súng lục
- 권투gwontuquyền anh, quyền thuật
- 궐련gwollyeonđiếu thuốc lá, thuốc lá
- 궤도gwedoquỹ đạo
- 궤도차gwedochatoa, toa tàu
- 궤양gweyangloét
- 귀gwitai
- 귀고리gwigorikhuyên tai, khuyên
- 귀두gwiduquy đầu
- 귀두지gwidujibựa, bựa sinh dục
- 귀뚜라미gwitturamidế
- 귀리gwiriyến mạch
- 귀리밀크gwirimilkeusữa yến mạch
- 귀신gwisinma, ma quỉ, tinh linh
- 귀엽다gwiyeopdadễ thương, đáng yêu
- 귀주Gwijuquý châu
- 귀중하다gwijunghadaquý giá, quý báu
- 귀지gwijiráy, ráy tai
- 귀찮다gwichantaphiền, phiền phức
- 규소gyusosilic
- 규약gyuyakluật
- 규칙gyuchikquy tắc, quy luật, chế độ
- 균계gyun'gyenấm
- 귤gyulquả quýt, quýt
- 그geuđó, cái đó, anh ấy
- 그것geugeotcái đó, điều đó
- 그네geunexích đu
- 그녀geunyeochị ấy, cô ấy
- 그녀들geunyeodeulhọ
- 그늘geuneulbóng
- 그들geudeulhọ
- 그래서geuraeseobởi vậy, cho nên
- 그래프geuraepeubiểu đồ
- 그래픽geuraepikđồ họa
- 그램geuraemgam
- 그런geureonNhư thế
- 그렇게geureokevậy
- 그레나다Geurenadagrê-na-đa
- 그레이비geureibinước chấm
- 그레이트브리튼Geureiteubeuriteunđại anh, nước anh
- 그레이프프루트geureipeupeuruteubưởi chùm, bưởi đắng
- 그루geururạ, tót
- 그루빠geuruppanhóm
- 그루지야Geurujiyagiê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a
- 그루지야어geurujiya'eotiếng gru-di-a
- 그루지야인geurujiyainngười gru-di-a
- 그루터기geuruteogirạ, tót
- 그룹geurupnhóm, đoàn thể, doanh nghiệp
- 그릇geureutbát, chén, vò
- 그리다geuridavẽ, vạch
- 그리드geurideulưới, mạng
- 그리스Geuriseumỡ, dầu mỡ, hy lạp
- 그리스도Geuriseudoki-tô, ki-ri-xi-tô
- 그리스도교geuriseudogyokitô giáo, cơ đốc giáo
- 그리워하다geuriwohadanhớ
- 그린란드Geurillandeugrơn-len
- 그릴geurillưới, nướng vĩ
- 그림geurimhình ảnh, hình vẽ, hình họa
- 그림엽서geurimyeopseobưu thiếp
- 그림영화geurimyeonghwahoạt hình
- 그림자geurimjabóng, bóng tối
- 그림책geurimchaeksách tranh ảnh
- 그만두다geumandudabỏ
- 그물geumullưới, mạng, mùng
- 그을음geueureumlọ, nghẹ
- 그저께geujeokkehôm kia
- 극geukcực
- 극광geukgwangcực quang
- 극권geukgwonvòng cực
- 극단주의geukdanjuuichủ nghĩa cực đoan
- 극동Geukdongviễn đông
- 극복하다geukbokhadavượt qua
- 극악geugaksự tàn ác, sự tàn bạo
- 극작가geukjakganhà soạn kịch
- 극장geukjangnhà hát, rạp hát, rạp phim
- 근geuncân
- 근교geun'gyovùng ven đô, ngoại thành
- 근대화geundaehwasự hiện đại hoá
- 근동Geundongcận đông
- 근로자geullojacông nhân
- 근면geunmyeonsự siêng năng